Cùng học các câu giao tiếp tại bệnh viện với lớp học tiếng anh cơ bản tại aroma

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Cùng học các câu giao tiếp tại bệnh viện với lớp học tiếng anh cơ bản tại aroma

Bài gửi by nguyenphong8 on Mon May 09, 2016 11:17 am

Cùng học các câu giao tiếp tại bệnh viện với lớp học tiếng anh cơ bản tại aroma



Trong bài viết này, lớp học tiếng anh cơ bản tại aroma sẽ giúp bạn học những câu tiếng anh cơ bản nhất có thể nghe thấy và sử dụng tại các bệnh viện.



Cùng học các câu giao tiếp tại bệnh viện

- What seems to be the matter? : bạn có vẻ không được khỏe phải không?

- Are you suffering from an allergry? : cậu đã hết dị ứng rồi chứ?

- You don’t look too well. : Trông bạn không khỏe thì phải.

- Breathe deeply, please : bắt đầu hít thở sâu nhé!

- I will have your temperature taken : tôi sẽ lấy nhiệt độ đã đo của bạn nhé

- Let me examine you : Để tôi khám cho bạn bây giờ nhé!

- Roll up your sleeves, please : bạn hãy xắn tay áo lên nhé!

- I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please : Tôi sẽ lấy mẫu thử máu từ cách tay của bạn. Hãy xắn tay áo lên nhé!

- I will test your blood pressure : tôi sẽ đo huyết áp cho bạn

- You’re suffering from high blood pressusre : bạn bị huyết áp cao

- There’s a marked improvement in your condition : sức khỏe của anh đã được cải thiện rõ ràng đấy

- Let me feel your pulse : cho tôi bắt mạch cho anh nhé

- I’ll give you an injection first : tôi tiêm thuốc trước nhé



- You must be hospitalized right now: bạn nên nhập viên ngay đi nhé

- I’m afraid an urgent operation is necessary : tôi nghĩ bạn cần phẫu thuật ngay

- You should go on a diet. Obesity is a danger to health: bện béo phì rất hại cho bạn nên hãy ăn khiêng đi nhé

- I’ve been feeling pretty ill for a few days now : mấy ngàu nay tôi cảm thấy không được khỏe.

- That burn ointment quickly took effect : loại thuốc mỡ này có thể chữa bỏng vô cùng hiệu quả

- I think I’ve got the flu : tôi nghĩ rằng mình dã nhiễm cúm

- I’ve got a bit of a hangover : hình như có thể tôi hơi khó chịu

Tôi thấy hơi khó chịu

- It’s really hurt! : đau lám đó

- I got a splinter the other day : cả ngày nay tôi mệt rã rời

- I’ve got a really bad toothache : răng tôi đau nhói

- I feel dizzy and I’ve got no appetite : tôi thấy chóng mặt và không thèm ăn

- He sprained his ankle when he fell : anh ta ngã và đã bị bong gân

- He scalded his tongue on the hot coffee : tôi bị bỏng khi uống cà phê

Hãy đến với lop hoc tieng anh co ban cua aroma và cùng chúng tôi tăng cao khả năng giao tiếp tiếp anh của bạn nhé

Nguồn:Lớp học tiếng anh tại Hà Nội

nguyenphong8

Nam Tổng số bài gửi : 79
Reputation : 0
Join date : 23/06/2015

Xem lý lịch thành viên http://aroma.vn/tieng-anh-giao-tiep/

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết