Học tiếng anh tư vấn thiết kế xây dựng hiệu quả

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Học tiếng anh tư vấn thiết kế xây dựng hiệu quả

Bài gửi by nguyenphong8 on Mon Feb 13, 2017 2:11 pm


Ở bài học này, Ce Phan giới thiệu 57 từ vựng về chủ đề tiếng anh tư vấn thiết kế xây dựng. Để học vốn từ vựng nhớ lâu và hiệu quả bạn nên kết hợp các từ vựng này vào các câu và đoạn hội thoại áp dụng trong công việc hàng ngày. Hoặc áp dụng các bài thực hành, nghe nói, đọc viết.
Danh sách 57 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề tư vấn thiết kế xây dựng
Borepile: Cọc khoan nhồi
Backfill /ˈbækfɪl/: Lấp đất, đắp đấp
Ballast /ˈbæləst/: Đá dăm, đá Ballast
Beam /biːm/: Dầm
Bearing wall /ˈbeərɪŋ/ /wɔːl/: Tường chống, vách đỡ
Bitumen /ˈbɪtʃəmən/: Nhựa đường
Fram/ rafter : Vì keo
Scaffold /ˈskæfəʊld/: Giàn giáo
Foundation /faʊnˈdeɪʃn/: Nền móng
Brick /brɪk/: Gạch
Cement /sɪˈment/: Xi măng
Survey /ˈsɜːveɪ/: Khảo sát
Architect /ˈɑːkɪtekt/ : Kiến trúc
Structure /ˈstrʌktʃə(r)/: Kết cấu
Mechanics /məˈkænɪk/: Cơ khí
Culvert /ˈkʌlvət/: Cống
Ventilation /ˌventɪˈleɪʃn/: Thông gió
Landscape ˈlændskeɪp/: Cảnh quan
Air conditioning: Điều hòa không khí
Drainage /ˈdreɪnɪdʒ/: Thoát nước
Water Supply: Cấp nước
Sewage /ˈsuːɪdʒ/: Nước thải
Detached villa: Biệt thự độc lập
Duplex villa: Biệt thự song lập
Row- house: Nhà liền kề
Apartment /əˈpɑːtmənt/: Căn hộ
Factory /ˈfæktri/: Nhà máy
Condominium /ˌkɒndəˈmɪniəm/: Chung cư
Perspective, rendering: Bản vẽ phối cảnh
Concept drawing: Bản vẽ phác thảo, sơ bộ
Construction drawing: Bane vẽ thi công
As- built drawing: Bản vẽ hoàn công
Master plan: Tổng mặt bằng
Section /ˈsekʃn: Mặt cắt
Basement /ˈbeɪsmənt/ : Tầng hầm
Ground floor : Tầng trệt
Mezzanine /ˈmezəniːn/: Tầng lửng
Attic /ˈætɪk/: Gác xếp xác mái
Terrace /ˈterəs/: Sân thượng
Lobby /ˈlɒbi/: Sảnh
Vestibule /ˈvestɪbjuːl/: Phòng tiền sảnh
Hall /hɔːl/: Đại sảnh
Lift lobby: Sảnh thang máy
Balcony: /ˈbælkəni/ Ban công
Railing: Tấm vách song thưa
Staircase /ˈsteəkeɪs/: Cầu thang
Garage /ˈɡærɑːʒ/ : Nhà xe
Raft foundation : Móng bè
Strip footing: Móng dài
Strap footing: Móng băng
Mat foudation: Móng bè
Stump /stʌmp/: Cổ cột
Girder /ˈɡɜːdə(r)/: Dầm cái
Brace /breɪs/: Giằng
Cantilever /ˈkæntɪliːvə(r)/: Công Son
Lintel /ˈlɪntl/: Lanh tô
Purlin : Xà gồ
Các bạn nhớ áp dụng các từ vựng trên vào các bài thực hành cũng như sử dụng thường xuyên vào công việc nhé.
Chúc các bạn thành công!
Xem thêm: [You must be registered and logged in to see this link.]


nguyenphong8

Nam Tổng số bài gửi : 85
Reputation : 0
Join date : 23/06/2015

Xem lý lịch thành viên http://aroma.vn/tieng-anh-giao-tiep/

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết