Tiếng anh chuyên ngành tài chính

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Tiếng anh chuyên ngành tài chính

Bài gửi by nguyenphong8 on Fri Mar 31, 2017 4:33 pm

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghành kế toán – tài chính tổng hợp
Kế toán  tài chính là một ngành nghề rất coi trọng trình độ tiếng Anh, nhất là với những công ty lớn, những tập đoàn đa quốc gia. Nếu bạn đang theo đuổi công việc này, đừng bỏ lỡ bài viết về từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính sau nhé.

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán  tài chính thông dụng nhất.
1. Taxes and other payables to the State budget - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
2. Balance sheet - Bảng cân đối kế toán
3. Total liabilities and owners' equity -Tổng cộng nguồn vốn
4. Cash - Tiền mặt
5. Foreign currency - Ngoại tệ
6. Invoice - Hoá đơn
7. Gross revenue - Doanh thu tổng
8. Long-term borrowings - Vay dài hạn
9. Figures in: millions VND - Đơn vị tính: triệu đồng -
10. Sales expenses- Chi phí bán hàng
11. Deferred expenses - Chi phí chờ kết chuyển
12. Exchange rate differences - Chênh lệch tỷ giá
13. Welfare and reward fund - Quỹ khen thưởng và phúc lợi
14. customs barrier -  Hàng rào thuế quan
15. Other receivables - Các khoản phải thu khác
16. To bring down the rate of inflation - Giảm tỷ lệ lạm phát
17. Fixed asset costs - Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
18. Liabilities - Nợ phải trả
19.   Long-term borrowings - Vay dài hạn
20. Circulation and distribution of commodity - Lưu thông phân phối hàng hoá
21. Assets - Tài sản
22. Advances to employees - Tạm ứng
23. Interest - Tiền lãi
24. moderate price - Giá cả phải chăng
25. Supply and demand - Cung và cầu
26. Regulation - Sự điều tiết
27. Accounting entry -  Bút toán
28. Capital construction - Xây dựng cơ bản
29. Treasury stock - Cổ phiếu quỹ
30. Finished goods - Thành phẩm tồn kho
31. Depreciation of leased fixed assets - Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
32. Current portion of long-term liabilities - Nợ dài hạn đến hạn trả
33. Intangible fixed assets - Tài sản cố định vô hình
34. Other funds - Nguồn kinh phí, quỹ khác
35. Stockholders' equity - Nguồn vốn kinh doanh
36. Managerial skill - Kỹ năng quản lý
37. Check and take over: - Nghiệm thu
38. Average annual growth - Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
39. Recession - Tình trạng suy thoái
40. Inflation - Lạm phát
41. To be made redundant - Bị sa thải
42. Central Bank - Ngân hàng trung ương
43. To be nationalised (= bought by the government) - Bị quốc hữu hóa
44. Be/ go on the dole - Lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp
45. Default -  Sự vỡ nợ
46. Mortgage - Thế chấp
47. To cut one’s workforce - Cắt giảm lực lượng lao động
48. Financial crisis - Khủng hoảng tài chính
49. To inject (money) into - Bơm (tiền) vào…
50. Instruments and tools - Công cụ, dụng cụ trong kho
Trên đây chỉ là một số từ vựng tiếng Anh trong lĩnh vựng kế toán tài chính mà bạn hay gặp phải. Hãy tìm hiểu nhiều thuật ngữ khác tại lớp học tiếng anh aroma.vn  để học hỏi và sử dụng tốt hơn trong công việc của mình.
Đừng quên ghi lại những tu vung tieng Anh ve chuyen nganh ke toan  tai chinh này vào một quyển sổ nhỏ và ôn đi ôn lại nhiều lần nhé.
Tham khảo bài viết khác: Tình huống giao dịch với khách hàng tiếng anh tài chính

nguyenphong8

Nam Tổng số bài gửi : 79
Reputation : 0
Join date : 23/06/2015

Xem lý lịch thành viên http://aroma.vn/tieng-anh-giao-tiep/

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết