Các thuật ngữ tiếng anh thường dùng trong hàng hải

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Các thuật ngữ tiếng anh thường dùng trong hàng hải

Bài gửi by nguyenphong8 on Thu May 25, 2017 3:31 pm

Hàng hải là một chuyên ngành mũi nhọn trong nền kinh tế của nước ta bởi vì nó la đầu mối giao thương với không chỉ các nước khác trong khu vực mà còn các nước trên toàn thế giới. Trong khi đó tiếng anh lại là một ngôn ngữ của toàn cầu, vì vậy tiếng anh và hàng hải là hai điều không thể tách riêng. Chúng tôi xin gửi đến đọc giả bài viết về các thuật ngữ [You must be registered and logged in to see this link.]giúp các bạn

>>> [You must be registered and logged in to see this link.]

Các thuật ngữ tiếng anh thường dùng trong hàng hải với B

- Baggage list: tờ khai hành lý.
- Balance cargo: số hàng còn lại.
- Bale capacity: dung tích hàng bao kiện.
- Bank guaranty: giấy bảo đảm nhà băng (ngân hàng).
- Bank’s correspondent: ngân hàng đại lý.
- Be raedy to have in!: chuẩn bị kéo neo!
- Bewilling to: sẵn sàng, sẵn lòng.
- Bearth note: hợp đồng lưu khoang (cả tàu chợ lẫn tàu chuyến).
- Belong to: thuộc về, của.
- Bilge pump: bơm la canh.
- Bill of Exchange: hối phiếu.
- Bill of lading: vận đơn đường biển, vận tải đơn.
- Bill of health: giấy chứng nhận sức khỏe.
- Boiler feed pump: bơm cấp nước cho nồi hơi.
- Booking note: hợp đồng lưu khoang (tàu chợ)
- Bona fide: có thiện ý, thành thật, chân thật (từ la tinh).
- Bound for: chạy tới, đi tới.
- Break bulk: bắt đầu dỡ hàng.
- Breakdown: sự hỏng máy.
- Burden of proving: nghĩa vụ chứng minh
- Breast line: dậy ngang.
- By means of: bằng phương tiện.
- Bulk cargo: hàng rời.
- By gravity: tự chảy, do tác dụng của trọng lực.
- By their nature: về bản chất của chúng.
- By no means: tuyệt nhiên không, không phải là.

>>> [You must be registered and logged in to see this link.]

Các thuật ngữ tiếng anh thường dùng trong hàng hải với B

- Commands for mooring: khẩu lệnh buộc dây.
- Call sign: hô hiệu, tín hiệu gọi.
- Canal dues: thuế qua kênh.
- Cant the stern (the bow) off the pier!: Đưa lái (mũi) ra khỏi cầu tàu!
- Care of: nhờ, chuyển giúp, để chuyển cho.
- Cargo plan: sơ đồ xếp hàng.
- Carry out: thực hiện, tiến hành.
- Cast loose: thả dây, thả lỏng.
- Cater for: phục vụ cho.
- Catering department: bộ phận (ngành) phục vụ trên tàu.
- Chart datum: số không hải đồ, chuẩn độ sâu.
- Check her on the spring!: Giữ dây chéo!
- Check your head rope (stern rope)!: Giữ dây mũi (lái)!
- Check the aftbreast line!: Hãm dây ngang lái lại!
- Clap the stoppers!: Khoá neo lại.
- Clear (foul) anchor!: Neo không vướng (neo vướng)!
- Close quarters situation: tình huống quá cận, việc đi đến quá gần.
- Coast radio installation: đài (trạm) vô tuyến trên biển.
- Code name: tên theo mã.
- Co-extensive: cùng tăng lên, cùng mở rộng.
- Come alongside: cặp cầu, cặp mạn.
- Commence owing!: Bắt đầu lai dắt!
- Common carrier: người chuyên chở công cộng (với những điều kiện và giá cước quy định sẵn
- Comply with: tuân theo, đồng ý làm theo.
- Common law: luật phổ thông (Anh, Mỹ, Uc, Canada …)
- Communicate: liên lạc, thông tin. Comparison: sự so sánh.
- Conduct of vessel: hành trình của tàu thuyền.
- Connection rod: biên, thanh truyền, tay truyền.
- Conduct of vessels in sight of one another: hành trình của tàu thuyền khi nhìn thấy nhau.
- Consecutive voyage: chuyến liên tục.
- Consistent with: phù hợp, thích hợp.
- Constructive total loss: tồn thất, ước tính coi như toàn bộ.
- Container ship: tàu chở côngtenơ.
- Continue the present course!: Tiếp tục giữ đúng hướng như thế này!
- Cool chamber: khoang lạnh.
- Coral reef: đá ngầm san hô.
- Cope with: đối phó với.
- Corporate body: tổ chức đoàn thể.
- Cost increase: khoản tăng về chi phí.
- Counter-offer: sự hoàn giá, hoàn giá chào.
- Crane driver: người lái cần cẩu.
- Crew list: danh sách thuyền viên.
- Cultivated field: cánh đồng có trồng trọt cày cấy.
- Curved line: đường cong.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài viết của chúng tôi để có hiểu thêm về các thuật ngữ tieng anh thuong dung trong hang hai bạn nhé!

nguyenphong8

Nam Tổng số bài gửi : 85
Reputation : 0
Join date : 23/06/2015

Xem lý lịch thành viên http://aroma.vn/tieng-anh-giao-tiep/

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết