Một số câu giao tiếp cơ bản liên quan đến màu sắc tiếng Anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Một số câu giao tiếp cơ bản liên quan đến màu sắc tiếng Anh

Bài gửi by nguyenphong8 on Wed Jul 12, 2017 4:18 pm

Màu sắc trong tiếng anhđôi khi không chỉ đơn giản để chỉ màu sắc mà đôi khi nó còn được sử dụng trong những câu thành ngữ hoặc những câu ám chỉ mang tính chất về tinh thần như feeling blue là buồn bã, green hand là người mới, look somebody so green là nhìn ai đó thật xanh xao,…
Trong bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu với các bạn một số mẫu câu trong giao tiếp để các bạn hiểu rõ hơn cách ứng dụng các từ chỉ màu sắc vào trong giao tiếp nhé!

>>> Thành ngữ màu sắc trong tiếng anh p1

- What colour shoes did you buy?
My shoes are dark brown with a black border
“Đôi giày mà anh mua có màu gì vậy? Giày của anh màu nâu đậm với viền đen)
- What colour were the shoes he bought”
Red and white. What do you think?
(Đôi giày mà anh ấy mua màu gì? Màu nâu và đen. Cậu nghĩ sao?)
- I have a beautiful clother. I think it fit you
(Tôi có một cái áo đẹp lắm. Tôi nghĩ nó hợp với cậu)
- What colour is it?
It’s red
(Nó màu gì vậy?. Nó màu đỏ)
- What colour is her house?
Her house is light blue. she love blue
(Nhà của cô ấy có màu gì? Nhà cô ấy có màu xanh da trời sáng. Cô ấy yêu màu xanh da trời)
- What is your favorite color?
(Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)
- Do you have a color that you hate? If so, what is it?
“Bạn có ghét màu nào không? Nếu có thì đó là màu gì?”
- Do you think colors affect your moods?
“Bạn có nghĩ màu sắc ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn không?”
- What do you associste certain colors with?
“Bạn kết hợp màu sắc nào với nhau?)” White and blue “ Trắng và xanh da trời”
- What a black Day! My wallet is empty.
“Một ngày đen đủi! Ví tôi hết sạch tiền” (black day: Ngày đen đủi. Ở nước ngoài thường áp dụng sale vào ngày thứ 6 đen đủi black Friday day
- I’m red hot = I’m very angry
“Tôi rất tức”
- How are you?
I’m in the pink = Im fine, Im good
“Bạn khỏe không? Tôi đang rất khỏe mạnh.”
- After a long trip, she looks so green.
“Sau một chuyến đi dài, bà ấy trông khá mệt mỏi = xanh xao”
- She looks at his prize with green eyes.
(Cô ta nhìn phần thưởng của anh ấy bằng ánh mắt ghen tị.)
- Boss assign him many difficult tasks although he’s only a green hand.
(Sếp giao cho anh ta nhiều nhiệm vụ khó dù anh ấy chỉ là lính mới.)
- I’m feeling blue = Im sad.
(Tôi đang buồn.)

Tham khảo bài viết khác: Màu sắc tiếng anh

nguyenphong8

Nam Tổng số bài gửi : 79
Reputation : 0
Join date : 23/06/2015

Xem lý lịch thành viên http://aroma.vn/tieng-anh-giao-tiep/

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết