Những câu tiếng anh du lịch hữu ích cho chuyến đi của bạn

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Những câu tiếng anh du lịch hữu ích cho chuyến đi của bạn

Bài gửi by nguyenphong8 on Sat Oct 07, 2017 5:38 pm

Mùa hè đang đến với những chuyến du lịch dài thú vị. Chắc hẳn không ít bạn đang lên kế hoạch đi du lịch nước ngoài nhưng ngại vì không biết tiếng anh hoặc không tự tin giao tiếp tiếng anh. Hôm nay Aroma sẽ cung cấp cho các bạn những câu giao tiếp tiếng anh thông dụng nhất hay được sử dụng. Chúc các bạn một chuyến đi thú vị với những câu [You must be registered and logged in to see this link.] mà Aroma mang đến cho các bạn.
Tại ga điện ngầm
1. Please tell me where is the nearest station? (Vui lòng cho tôi biết nhà ga gần nhất là ở đâu?)
+ Station /ˈsteɪ.ʃən/: nhà ga.
2. Is there a map of the underground nearby? (Có bản đồ ngầm của các vùng lân cận không?)
+ Underground /ˌʌn.dəˈɡraʊnd/: ngầm, dưới lòng đất.
+ Map /mæp/: bản đồ.
3. Could I get a day travel card, please? (Vui lòng bán cho tôi một thẻ du lịch trong ngày).
+ Travel /ˈtræv.əl/: du lịch.
Hỏi đường
1. Excuse me, could you tell me how to get to the bus station? (Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi làm thế nào đến đến bến xe bus không?)
+ Bus station /ˈbʌs ˌsteɪ.ʃən/: trạm xe bus.
2. Excuse me, do you know where the post office is? (Xin lỗi, bạn có biết bưu điện ở đâu không?)
+ Post office /ˈpəʊst ˌɒf.ɪs/: bưu điện.
3. I’m looking for this address. (Tôi đang tìm địa chỉ này).
+ Address /əˈdres/: địa chỉ.
4. Is this the right way to …? (Đây có phải đường đúng đến … không?)
+ Way /weɪ/: con đường.
5. Can you show me on the map? (Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?)
6. How far is it to the airport? (Sân bay cách đây bao xa?)
+ Airport /ˈeə.pɔːt/: sân bay.
7. Where can I find a bus/taxi? (Tôi có thể tìm xe bus/ taxi ở đâu vậy?)
8. Where can I find a train/metro? (Tôi có thê tìm thấy tàu/ tàu điện ngầm ở đâu?)
+ Train /treɪn/: tàu hỏa.
+ Metro /ˈmet.rəʊ/: tàu điện ngầm.
9. Where is the nearest bank? (Ngân hàng gần nhất ở đâu?)
+ Bank /bæŋk/ : ngân hàng.
10. Where is the exchange? (Đổi tiền ở đâu?)
+ Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/: đổi, trao đổi.
11. Where is a restaurant? (Nhà hàng ở đâu?)
+ Restaurant /ˈres.trɒnt/: nhà hàng.
12. Where can I get something to eat? (Tôi có thể ăn ở đâu?)
Chỉ đường
1. Take the first on the left. (Rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên).
+ Left /left/: bên trái.
2. Take the second on the right. (Rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai).
+ Right /raɪt/: bên phải.
3. Turn right at the crossroads. (Đến ngã tư thì rẽ phải).
+ Crossroads /ˈkrɒs.rəʊd/: ngã tư.
4. Continue straight ahead for about a mile. (Tiếp tục đi thẳng thêm một dặm nữa).
+ Straight ahead /streɪt əˈhed/: đi thẳng.
+ Mile /maɪl/: dặm (1 dặm = 1,6 km).
5. Continue pass the fire station. (Tiếp tục qua trạm cứu hỏa).
+ Pass /pɑːs/: đi qua.
+ Fire station /ˈfaɪə ˌsteɪ.ʃən/ : trạm cứu hỏa.
Một số cụm từ hay dùng
1. Do you speak English? (Bạn có thể nói tiếng anh không?)
2. Can you speak more slowly? (Bạn có thể nói chậm hơn được không?)
3. How much does it cost? (Cái này giá bao nhiêu?)
+ Cost /kɒst/: giá tiền.
4. Will you write that down for me? (Bạn có thể viết ra giúp tôi không?)
5. I need help. (Tôi cần sự giúp đỡ).
6. Please call the Vietnamese Embassy. (Làm ơn hãy gọi Đại sứ quán Việt Nam).
+ Embassy /ˈem.bə.si/: Đại sứ quán
7. I need a doctor. (Tôi cần gặp bác sỹ).
8. I’m allergic to … (Tôi dị ứng với …).
Những câu văn tiếng anh du lịch thông dụng trên hi vọng sẽ giúp các bạn có một chuyến du lịch vui vẻ và trót lọt. Và Aroma hi vọng các bạn tận hưởng thật trọng vẹn chuyến đi và quay lại học tập, làm việc với 100% năng lượng. Tham khảo thêm [You must be registered and logged in to see this link.] phổ biến để bổ sung vào vốn từ của bạn nhé!

nguyenphong8

Nam Tổng số bài gửi : 85
Reputation : 0
Join date : 23/06/2015

Xem lý lịch thành viên http://aroma.vn/tieng-anh-giao-tiep/

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết