Các thuật ngữ tiếng anh liên quan đến việc đấu thầu xây dựng

Go down

Các thuật ngữ tiếng anh liên quan đến việc đấu thầu xây dựng

Bài gửi by nguyenphong8 on Fri Nov 17, 2017 4:35 pm

Chuyên ngành xây dựng là một chuyên ngành đòi hỏi vốn kiến thức rộng với một khối lượng đồ sộ từ ngữ về mặt chuyên môn. Bên cạnh đó, để đọc được các thông tin xây dựng trong các tài liệu nước ngoài lại cần có một vốn từ vựng [You must be registered and logged in to see this link.] rất lớn, nhất là khi làm việc với các văn bản, hợp đồng, trong đó có hợp đồng đấu thầu. Cùng học các thuật ngữ tiếng anh liên quan đến việc đấu thầu xây dựng dưới đây nhé:
CÁC THUẬT NGỮ TIẾNG ANH LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC ĐẤU THẦU XÂY DỰNG
1. State funds: vốn nhà nước
2. Procurement: đấu thầu
3. Procurement activities: Hoạt động đấu thầu
4. Bidding process Trình tự thực hiện đấu thầu gồm các bước chuẩn bị đấu thầu, tổ chức đấu thầu, định giá; hồ sơ dự thầu, thẩm định vốn; phê duyệt kết quả đấu thầu, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng vốn; kí kết hợp đồng.
5. National bidding: đấu thầu trong nước
6. International bidding: đấu thầu quốc tế
7. Project: dự án
8. Competent Person: người có thẩm quyền
9. Investment Owner: chủ đầu tư
10. Procuring Entity: bên mời thầu
11. Bidder: nhà thầu
12. Principal bidder: nhà thầu chính
13. Consultant bidder: nhà thầu tư vấn
14. Supplier bidder: nhà thầu cung cấp
15. Contractor bidder: nhà thầu xây dựng
16. EPC bidder: nhà thầu EPC
17. Subcontractor: nhà thầu phụ
18. Domestic bidder: nhà thầu trong nước
19. Foreign bidder: nhà thầu nước ngoài
>>> [You must be registered and logged in to see this link.]
20. Amendment of Bidding Documents: Sửa đổi Hồ sơ mời thầu
21. An eligible bidder: nhà thầu hợp lệ
22. Approval of the Contractor's temporary works: Phê duyệt các công trình tạm của Nhà thầu
23. Award of contract: trao hợp đồng
24. Bid: Hồ sơ dự thầu, đơn dự thầu
25. Bid evaluation: Đánh giá hồ sơ dự thầu, xét thầu
26. Bid opening: mở thầu
27. Bid prices: Giá dự thầu
28. Bid discounts: Giảm giá dự thầu
29. Bid Security: Bảo đảm dự thầu
30. Bid validity: Hiệu lực của hồ sơ dự thầu
31. Bidding Data/Contract Data: Dữ liệu đấu thầu
32. Bidding documents: Hồ sơ mời thầu
33. Bill of Quantities/Activity Schedule: Biểu tiên lượng
34. Bid closing: Đóng thầu
35. Bid currency: Đồng tiền dự thầu
36. Bid evaluation: Đánh giá hồ sơ dự thầu
37. Bid evaluation report: Báo cáo xét thầu
38. Bid form: Mẫu đơn dự thầu
39. Bid invitation letter: Thư mời thầu
40. Bid submission: Nộp thầu
41. Changes in Activity Schedule: Thay đổi lịch tiến độ
42. Clarification of Bidding Documents: Làm rõ Hồ sơ mời thầu
43. Clarification of bids: Làm rõ hồ sơ dự thầu
44. Communications: Các biện pháp thông tin liên lạc
45. Acceptance of bids: Chấp thuận trúng thầu
46. Adjustment of deviation: Hiệu chỉnh sai lệch
47. Advance payments: Tạm ứng thanh toán
48. Alterative bids: HSDT thay thế
49. Ceilings for direct procurement: Hạn mức được chỉ định thầu
50. Completion date: Ngày hoàn thành
51. Contract: Hợp đồng
52. Contract finalization: Hoàn thiện hợp đồng
53. Contract price: Giá hợp đồng
54. Contract standard: Quy chuẩn hợp đồng
55. Date of decision: Ngày trao thầu
56. Elimination of Bids: Loại bỏ hồ sơ dự thầu
57. Guidelines for Procurement: Hướng dẫn về đấu thầu
58. Final Statement: Tờ khai hoàn thành công việc của nhà thầu
59. Fees for review of bidding results: Lệ phí thẩm định kết quả đấu thầu
60. Examination of Bids: Kiểm tra sơ bộ hồ sơ dự thầu
61. Expense for bidding participation: Chi phí dự thầu
62. Experience of Bidders: Kinh nghiệm của nhà thầu
63. Extension of Bid Validity: Gia hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu
Hi vọng với những thuật ngữ dùng trong đấu thầu và các lọai giấy tờ liên quan đến đấu thầu trên sẽ giúp các bạn đọc và làm việc với các thông tin xây dựng dễ dàng và hiệu quả hơn!
Tham khảo bài viết khác: [You must be registered and logged in to see this link.]

nguyenphong8

Nam Tổng số bài gửi : 94
Reputation : 0
Join date : 23/06/2015

Xem lý lịch thành viên http://aroma.vn/tieng-anh-giao-tiep/

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết