tiếng nhật cho kỹ sư xây dựng

Go down

tiếng nhật cho kỹ sư xây dựng

Bài gửi by dung kosei on Mon Dec 18, 2017 5:11 pm

Kosei chia sẻ tới các kỹ sư tương lại bộ từ vựng tiếng nhật theo chuyên ngành.
Hôm nay, các bạn cùng Kosei học từ vựng tiếng nhật chuyên ngành xây dựng nhé Very Happy Very Happy Very Happy Very Happy Very Happy Very Happy

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng


足場(あしば)・木材(もくざい)の足場(あしば): Giàn giáo
煉瓦(れんが): Gạch
タイル: Gạch men
煉瓦(れんが)を敷(し)く: Lát gạch
スケール: Thước dây
セメント: Xi măng
関節桁(かんせつけた): Dầm ghép
鋼板(こうばん): Thép tấm
アイロン: Sắt
合金鋼(ごうきんこう): Thép hợp kim
梯子(はしご):Cái thang
スコップ: Cái xẻng
バール:Cái xà beng
工事(こうじ)・現場(げんば): Công trường
開設(かいせつ): Xây dựng
基礎工事(きそこうじ): Công trình xây dựng cơ bản
建築(けんちく): Kiến trúc
のこぎり:Cái cưa
コンクリート:Bê tông
乾燥(かんそう)コンクリート: Bê tông khô
ヘルメット:Mũ bảo hộ
セットはんま:Cái búa to
おおはんま:Búa nhỏ
ぐんて:Găng tay
ドリル:Cái khoan
サンダー:Máy mài
スコヤー: Thước vuông
クレーン: Cần cẩu
モービル・クレーン: Cần cẩu di động
足場(あしば)の棒(ぼう): Cọc giàn giáo

Chủ đề tiếp theo: học từ vựng tiếng nhật chuyên ngành sản xuất

dung kosei

Nữ Tổng số bài gửi : 25
Reputation : 0
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết