Tổng hợp thuật ngữ tiếng anh trong xây dựng

Go down

Tổng hợp thuật ngữ tiếng anh trong xây dựng

Bài gửi by nguyenphong8 on Tue Apr 03, 2018 11:51 am

Việc học tiếng anh hiện nay đang là mối quan tâm của rất nhiều người từ học sinh, sinh viên đến người đi làm. Bởi để giao tiếp được bằng tiếng anh đó là cả một quá trình. Trong đó việc học tiếng anh chuyên ngành ngày càng khó khăn hơn trong đó có tiếng anh chuyên ngành xây dựng bởi nó khá khó khăn và khô khan lại kém hấp dẫn chưa kể trong tiếng anh xây dựng còn có các lĩnh vực đặc thù như: thuật ngữ trong xây dựng dân dụng, tiếng anh xây dựng cầu đường, tiếng anh xây dựng kiến trúc...Để việc học tiếng anh xây dựng đỡ khô khan và nhàm chán hơn, dưới bài viết này mình sẽ giới thiệu đến các bạn tổng quan từ vựng tiếng anh xây dựng để các bạn có cái nhìn tổng quát về nhóm từ vựng chuyên ngành này nhé.
– Angle brace/angle tie in the scaffold: thanh giằng góc ở giàn giáo

– Architecture/ˈɑːkɪtektʃə(r)/: kiến trúc

– Architectural/ˌɑːkɪˈtektʃərəl/: thuộc về kiến trúc

– Apprentice/əˈprentɪs/: người học việc

B

– Building site: công trường xây dựng

– Basement of tamped (rammed) concrete: móng làm bằng
cách đổ bê tông

– Bricklayer’s labourer: thợ phụ nề

– Brick wall: tường gạch

– Brick/brɪk/: gạch

– Bag of cement: bao xi măng

– Bricklayer/ˈbrɪkleɪə(r)/: thợ nề

C

– Cover (boards) for the staircase: tấm che lồng cầu thang

– Carcase/ˈkɑːkəs/: khung sườn nhà

– Concrete floor: sàn bê tông

– Cellar window: các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm

– Concrete base course: cửa sổ tầng hầm

– Culvert/ˈkʌlvət/: ống dây điện ngầm; cống

– Contractor:/kənˈtræktə(r)/ nhà thầu

– Carpenter/ˈkɑːpəntə(r)/: thợ mộc

– Craftsman/ˈkrɑːftsmən/: nghệ nhân

– Chemical engineer: kỹ sư hóa

– Civil engineer: kỹ sư xây dựng dân dụng

– Construction engineer: kỹ sư xây dựng

– Construction group: đội xây dựng

– Consultant/kənˈsʌltənt/: tư vấn

– Contracting officer’s representative: đại diện viên chức quản lý hợp đồng

– Contracting officer: viên chức quản lý hợp đồng

D

– Drainage system: hệ thống thoát nước

– Drainage/ˈdreɪnɪdʒ/: thoát nước

E

– Electricity/ɪˌlekˈtrɪsəti/: điện

– Electrical/ɪˈlektrɪkl/: thuộc về điện

– Electrician/ɪˌlekˈtrɪʃn/: thợ điện

– Electrical engineer: kỹ sư điện

G

– Guard board: tấm chắn, tấm bảo vệ

– Ground floor: tầng trệt

H

– Hollow block wall: tường xây bằng gạch lỗ

– Heating system: hệ thống sưởi

– Heavy equipment: thiết bị thi công

I

– Interior decoration: trang trí nội thất

J

– Jamb/dʒæm/: thanh đứng khuôn cửa

L

– Ledger/ˈledʒə(r)/: gióng ngang ở giàn giáo

– Landscape/ˈlændskeɪp/: xây dựng vườn hoa

– Lintel (window head): rầm đỡ cửa sổ hoặc cửa ra vào

M

– Mechanics/məˈkænɪk/: cơ khí, cơ khí học

– M&E: Điện – Nước

– Mortar trough: chậu vữa

– Mate/meɪt/: thợ phụ

– Mechanical engineer: kỹ sư cơ khí

O

– Owner/ˈəʊnə(r)/: chủ đầu tư

– Owner’s representative: đại diện chủ đầu tư

– Officer in charge of safe and hygiene: người phụ trách vệ sinh an toàn lao động và môi trường
Để việc học tiếng anh xây dựng hiệu quả hơn các bạn hãy thường xuyên sử dụng các nhóm từ này với một câu tiếng anh hoàn chỉnh để tăng khả năng ghi nhớ của mình. Chúc các bạn học thành công!
Nguồn:
[You must be registered and logged in to see this link.]

nguyenphong8

Nam Tổng số bài gửi : 94
Reputation : 0
Join date : 23/06/2015

Xem lý lịch thành viên http://aroma.vn/tieng-anh-giao-tiep/

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết