Tên các con giáp trong tiếng Nhật

Go down

Tên các con giáp trong tiếng Nhật

Bài gửi by dung kosei on Thu Apr 05, 2018 5:06 pm

十二支(じゅうにし): 12 con giáp
ねずみ: con chuột
子年(ねどし): năm Tý
牛(うし): con bò
丑年(うしどし): năm Sửu
とら: com hổ
寅年(とらどし): năm Dần
うさぎ: con Thỏ
卯年(うどし): năm Mão
りゅう: con rồng
辰年(たつとし): năm Thìn
へび: con rắn
巳年(みとし): năm Tỵ
うま:con ngựa
午年(うまどし): năm Ngọ
ひつじ: con cừu
未年(みとし): năm Mùi
さる: con khỉ
申年(さるどし): năm Thân
とり: con gà
酉年(とりどし): năm Dậu
いぬ: con chó
戌年(いぬどし): năm Tuất
いのしし: con lợn rừng
亥年(いどし): năm Hợi
Đều là những từ vựng rất dễ nhớ phải không nào?

Chúng ta hãy thường xuyên ôn tập lại và đừng bỏ lỡ những bài học tiếp theo nhé: Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người

dung kosei

Nữ Tổng số bài gửi : 14
Reputation : 0
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết