từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng phổ biến nhất

Go down

từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng phổ biến nhất

Bài gửi by nguyenphong8 on Mon May 07, 2018 11:24 am


Bài viết hôm nay aroma sẽ giời thiệu đến các bạn [You must be registered and logged in to see this link.] thông dụng nhất dành cho những sinh viên chuyên ngành xây dựng hoặc là những người đi làm trong lĩnh vực xây dựng để bổ sung vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành. Các bạn cùng tham khảo nhé.

Đầm bê tông cho chặt: Tamping
Cường độ chịu kéo của bê tông ở ngày: Tensile strength at days age
Khu vực chịu Kéo của bê tông: Tension zone in concrete
Công tác kéo căng cốt thép: Tensioning (tensioning operation)
Mẫu thử khối vuông bê tông: Test cube, cube
Bước xoắn của sợi thép trong bó xoắn: Twist step of a cable
Cốt thép chịu kéo: Tension reinforcement
Kéo dài cốt thép: To extend reinforcement
Thanh giằng ngang ở mọc thượng của dàn: Top lateral strut
Thanh giằng chéo ở mọc thượng của dàn: Top lateral
Cốt thép bên trên (của mặt cắt): Top reinforcement
Khoan : Tosbou
Total angular change of tendon profile from anchor to point X: Tổng các góc uốn
nghiêng của cốt thép dự ứng lực ở Khoảng cách x kể từ
Total angular change of tendon profile from jaching end to point x: Tổng các góc uốn
của đường trục cốt thép dự ứng lực từ đầu kích đến
Transverse reinforcement: Cốt thép ngang
bê tông đầm: tamped concrete
bê tông nhựa đường: tar concrete
bê tông trộn trên xe: transit-mix concrete
bê tông puzolan: trass concrete
bê tông đổ dưới nước: tremie concrete
dầm chữ T : T- beam
dầm liên tục, dầm suốt: through beam
dầm sàn; dầm đỉnh:top beam
dầm ngang, đà ngang:transverse beam
dầm chịu tải trọng ngang: transversely loaded beam
trussed beam : dầm giàn, dầm mắt cáo
tải trọng lên đuôi (máy bay): tail load
tải trọng tiếp tuyến:tangetial load
tải trọng kéo đứt:tensile load
tải trọng đặt ở đầu mút (dầm):terminating load
test load :tải trọng thử
tải trọng lật đổ:tilting load
tải trọng xoắn 18: torque load
tải trọng toàn phần, tải trọng tổng:total load
tải trọng kéo:traction load
tải trọng chuyên chở:traffic load
tải trọng ngắn hạn, tải trọng nhất thời:transient load
tải trọng thử:trial load
tuned plate load : tải điều hướng (trong mạch anôt)
T- girder : dầm chữ T tee girder : dầm chữ T
giàn mắt cáo:trellis girder
dầm chữ U, dầm lòng máng:trough girder
dầm vượt suốt; giàn vượt suốt:trussed girder
dầm ống;tubular girder
bút chì đầu đậm (dùng để đánh dấu):thick lead pencil
cái bay thợ nề: trowel



Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông: Unbonded tendon
Mặt cắt bê tông chưa bị nứt: Uncracked concrete section
: Cọc ống thép không lấp lòng: Unfilled tubular steel pile
Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông : Unbonded tendon
dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều: uniform beam
tải trọng giới hạn: ultimate load
tải trọng không cân bằng: unbalanced load
tải trọng đều: uniform load
tải trọng riêng, tải trọng trên đơn vị diện tích: unit load
tải trọng thẳng đứng lên trên (lực nâng): up load
tải trọng có ích: useful load
Tầng trên: upper floor
cửa buồng công trình phụ: utility room door
cửa sổ buồng công trình phụ: utility room window




Chiều cao tịnh không: Vertical clearance
Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau: Vertical-tie
Cầu có trụ cao: Viaduct
Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau: Vertical-tie
Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau : Vertical-tie
: bê tông chân không : vacuum concrete
bê tông đầm rung : vibrated concrete
tải trọng biến đổi: variable load
tải trọng biến đổi: varying load
Vierendeel girder : giàn Vierenddeel (giàn Bỉ)

Phun bê tông ướt : Wet guniting
Weathering steel (need not be painted): Thép chịu thời tiết (không cần sơn)
Web reinforcement: Cốt thép trong sườn dầm
Welded plate girder: Dầm bản thép hàn
Welded wire fabric, Welded wire mesh: Lưới cốt thép sợi hàn
Wind bracing: Giằng gió
bê tông dưỡng hộ trong nước: water cured concrete
vữa bê tông dẻo: wet concrete
bê tông dễ đổ: workable concrete
dầm tường: wall beam
dầm gỗ: whole beam
xà chống gió: wind beam
xà gồ, dầm gỗ: wooden beam
working beam : đòn cân bằng; xà vồ (để đập quặng)
tia viết: writing beam
áp lực lên bánh xe: wheel load
tải trọng (do) gió: wind load
tải trọng làm việc: working load
giàn biên // mạng tam giác: Warren girder
giàn lưới thép, dầm đặc: web girder
window ledge : Ngưỡng (bậu) cửa sổ
work platform (working platform) : Bục kê để
Xe cút kít, xe đẩy tay: wheelbarrow
Trên đây là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng phỏ biến nhất. Để việc ghi nhớ từ vựng được nhớ lâu, các bạn hãy đặt câu tiếng Anh với những từ vựng trên và cố gắng ứng dụng trong giao tiếp hàng ngày. Chúc các bạn học tốt


nguyenphong8

Nam Tổng số bài gửi : 94
Reputation : 0
Join date : 23/06/2015

Xem lý lịch thành viên http://aroma.vn/tieng-anh-giao-tiep/

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết